潑髒水

pō zāng shuǐ bát tảng thủy

Hán Việt: bát tảng thủy · Pinyin: pō zāng shuǐ

Tổng quan

hắt nước bẩn | (ví) bôi nhọ | bôi xấu (ai đó)

Cấu tạo: (bát) + (tảng) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hắt nước bẩn | (ví) bôi nhọ | bôi xấu (ai đó)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指製造謠言,刻意中傷。如:「這種潑髒水的事,決不是他做的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻把坏名声加给人。

Eng

  • CC-CEDICT (fig.) to sling mud at; to smear; to slander
  • Cihui 潑髒水 ō zāngshuǐ v.o. slander