潔己奉公

jié jǐ fèng gōng khiết kỉ phụng công

Hán Việt: khiết kỉ phụng công · Pinyin: jié jǐ fèng gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (khiết) + (kỉ) + (phụng) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 己身廉潔清明,而一心奉行公事。《宋書.卷九七.夷蠻傳.林邑國傳》:「法命肅齊,文武畢力,潔己奉公,以身率下。」《文明小史》第一三回:「萬想不到果真總督大人還要當當,真算得潔己奉公第一等好官了。」

Eng

  • Cihui 潔己奉公 iéjǐfènggōng f.e. be self-disciplined in performing public duties