潛匿
tiềm nặc
Hán Việt: tiềm nặc · Pinyin: qián nì
Tổng quan
tiềm ẩn
1.亦作"潜匿"。 2.隐藏。
躲藏、隱藏。《資治通鑑.卷一八四.隋紀八.恭帝義寧元年》:「我一婦人,易以潛匿,當自為計。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「誠恐得罪非小,不得已夤夜奔逃,潛匿村墟。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ẩn náu
- Biên soạn 潛匿 iánnì v. hide; go into hiding; hide oneself
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 躲藏、隱藏。《資治通鑑.卷一八四.隋紀八.恭帝義寧元年》:「我一婦人,易以潛匿,當自為計。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「誠恐得罪非小,不得已夤夜奔逃,潛匿村墟。」
Eng
- Cihui 潛匿 iánnì v. hide; go into hiding; hide oneself