隐藏

yǐn cángẩn tàng

Hán Việt: ẩn tàng · Pinyin: yǐn cáng

Tổng quan

ẩn núp; trốn; ẩn trốn. ẩn núp trong rừng rậm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.躲避﹔躲藏。 2.指帮助躲藏起来。 3.掩盖﹐掩饰。 4.隐晦﹐不直露。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隱匿、閉藏。《楚辭.嚴忌.哀時命》:「眾比周以肩迫兮,賢者遠而隱藏。」《紅樓夢》第三三回:「或隱藏在家,或知其下落,早說了出來,我們也少受些辛苦,豈不念公子之德?」

Cấu tạo: 隱 (ẩn) + 藏 (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. hide; conceal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱匿、閉藏。《楚辭.嚴忌.哀時命》:「眾比周以肩迫兮,賢者遠而隱藏。」《紅樓夢》第三三回:「或隱藏在家,或知其下落,早說了出來,我們也少受些辛苦,豈不念公子之德?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.躲避﹔躲藏。 2.指帮助躲藏起来。 3.掩盖﹐掩饰。 4.隐晦﹐不直露。

Eng

  • Cihui to hide; to conceal; to mask; to shelter; to harbor (i.e. keep sth hidden); to hide oneself; to lie low; to nestle; hidden; implicit; private; covert; recessed (lighting)

Đức

  • Handedict verborgen, verholen

other

  • Nguồn khác Giấu diếm
  • Nguồn khác Ngầm chứa, chứa đựng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

暗藏 · 潜匿 · 潜藏 · 藏匿 · 躲藏 · 隐秘 · 隐蔽

Từ trái nghĩa

出现 · 呈现 · 展现 · 显现 · 显示 · 显露 · 暴露 · 流露 · 表现 · 透露 · 露出