潛水

qián shuǐ tiềm thủy

Hán Việt: tiềm thủy · Pinyin: qián shuǐ

Tổng quan

lặn | xuống nước | (trong diễn đàn trực tuyến) ẩn mình lặn。在水面以下活動。 潛水衣。 áo lặn. 潛水艇。 tàu ngầm; tàu lặn. 潛水員。 thợ lặn.

Cấu tạo: (tiềm) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lặn | xuống nước | (trong diễn đàn trực tuyến) ẩn mình lặn。在水面以下活動。 潛水衣。 áo lặn. 潛水艇。 tàu ngầm; tàu lặn. 潛水員。 thợ lặn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隱藏在水中。南朝梁.劉勰《文心雕龍.隱秀》:「故互體變爻,而化成四象;珠玉潛水,而瀾表方圓。」 2.潛入水面以下。如:「他熱愛潛水活動。」 3.河川名:(1)源出安徽省岳西縣羅源山,東流至潛山縣合於皖水後,注入長江。(2)漢水的支流,在湖北省潛江縣。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"潜水"; 潜藏在水中; 在水面以下活动; 潜藏在地面下第一个隔水层上的地下水。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"潜水"。 2.潜藏在水中。 3.在水面以下活动。 4.潜藏在地面下第一个隔水层上的地下水。

Eng

  • CC-CEDICT to dive|to go under water|(in an online forum) to lurk
  • Cihui to dive; to go under water; lurker (Internet slang for sb who reads forum posts but never replies)

ja

  • JMdict diving|submerging|going underwater

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

飞行