飞行
phi hành
Hán Việt: phi hành · Pinyin: fēi xíng
Tổng quan
bay; phi hành; phi; bay trên không (máy bay, tên lửa). 飛行員 phi công 低空飛行 bay thấp
(飞机、火箭等)在空中航行~员ㄧ低空~。
在空中往來活動。漢.劉向《列仙傳.卷下.主柱》:「得神砂飛雪,服之五年能飛行。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 飛行 fēixíng v. fly ◆n. flying; flight
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在空中往來活動。漢.劉向《列仙傳.卷下.主柱》:「得神砂飛雪,服之五年能飛行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (飞机、火箭等)在空中航行~员ㄧ低空~。
Eng
- JMdict flight
- JMdict flying
- JMdict aviation
- JMdict flying without hindrance
- Cihui (of planes etc) to fly; flying; flight; aviation
Đức
- Handedict Flug
ja
- JMdict 飛行(ひこう)
- JMdict 飛行(ひぎょう)
other
- Nguồn khác Đi bằng cách bay trên không