潛水病

tiềm thủy bệnh

Hán Việt: tiềm thủy bệnh

Tổng quan

Cấu tạo: (tiềm) + (thủy) + (bệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 潛水者潛入深海中,水壓增大,若上升時速度太快突然減壓,會使溶解在潛水者血液中的空氣變成氣泡,停留在關節或其他部位。輕則肌肉關節疼痛,重則因呼吸困難而死亡。

Eng

  • Cihui 潛水病 iánshuǐbìng n. <med.> the bends