潛水箱

tiềm thủy tương

Hán Việt: tiềm thủy tương

Tổng quan

hòm đạn dược, xe moóc chở đạn dược (mắc sau xe chở đại bác), (kỹ thuật) thùng lặn (dùng cho công nhân xây dựng dưới nước), (hàng hải) thùng chắn (thùng to hình thuyền để chắn ở cửa vũng sửa chữa tàu), (y học) bệnh khí ép, bệnh thợ lặn lối chơi bài " 21" , phà, cầu phao ((cũng) pontoon bridge), (kỹ thuật) thùng lặn (dùng cho công nhân xây dựng dưới nước), (hàng hải) thùng chắn (thùng to hình thuyền…

Cấu tạo: (tiềm) + (thủy) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòm đạn dược, xe moóc chở đạn dược (mắc sau xe chở đại bác), (kỹ thuật) thùng lặn (dùng cho công nhân xây dựng dưới nước), (hàng hải) thùng chắn (thùng to hình thuyền để chắn ở cửa vũng sửa chữa tàu), (y học) bệnh khí ép, bệnh thợ lặn lối chơi bài " 21" , phà, cầu phao ((cũng) po…