潛規則

qián guī zé tiềm quy tắc

Hán Việt: tiềm quy tắc · Pinyin: qián guī zé

Tổng quan

luật ngầm (thường là những luật mã hóa hành vi không đúng như tận dụng quan hệ để được ưu ái, hoặc ép buộc nhân viên đổi lấy ân huệ tình dục)

Cấu tạo: (tiềm) + (quy) + (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luật ngầm (thường là những luật mã hóa hành vi không đúng như tận dụng quan hệ để được ưu ái, hoặc ép buộc nhân viên đổi lấy ân huệ tình dục)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 规章制度之外的不成文、不公开的规则(多含贬义):行业、部门的~往往会滋生腐败。

Eng

  • CC-CEDICT unspoken rules (usually ones that codify improper behaviors such as leveraging guanxi to get favorable treatment, or coercing employees for sexual favors)
  • Cihui unspoken rules (usually ones that codify improper behaviors such as leveraging guanxi to get favorable treatment, or coercing employees for sexual favors)