潦漿泡

lǎo jiāng pào lạo tương phao

Hán Việt: lạo tương phao · Pinyin: lǎo jiāng pào

Tổng quan

Cấu tạo: (lạo) + 漿 (tương) + (phao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因火傷或燙傷而在皮膚上形成的水泡。《水滸傳》第八回:「林冲看時,腳上滿面都是潦漿泡。」也作「燎泡」。