潮湿

cháo shītriều thấp

Hán Việt: triều thấp · Pinyin: cháo shī

Tổng quan

Hán Việt: TRIỀU, TRÀO THẤP ẩm ướt; sền sệt; ẩm thấp; ướt át. cánh đồng vừa tạnh mưa ẩm ướt và xâm xấp nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

含有比正常状态下较多的水分:雨后新晴的原野,~而滋润。

Cấu tạo: 潮 (triều) + 濕 (thấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẩm ướt
  • Biên soạn 潮濕 háoshī* s.v. moist; damp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 含有比正常状态下较多的水分:雨后新晴的原野,~而滋润。
  • Kaggle Zh-Vi aquosity

Eng

  • Cihui damp; moist

Đức

  • Handedict feucht

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

湿润

Từ trái nghĩa

干燥