潰散

kuì sànhội tán

Hán Việt: hội tán · Pinyin: kuì sàn

Tổng quan

TẢN, TAN tán loạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

(军队)被打垮而逃散。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

潰敗、逃散。《後漢書.卷五八.臧洪傳》:「命多作陷冰丸,以投于河。眾遂潰散,和亦病卒。」

Cấu tạo: 潰 (hội) + 散 (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (quân lính) bị đánh bại và tan rã
  • Tần suất từ tán loạn
  • Biên soạn 潰散 uìsàn v. be defeated and dispersed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 潰敗、逃散。《後漢書.卷五八.臧洪傳》:「命多作陷冰丸,以投于河。眾遂潰散,和亦病卒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (军队)被打垮而逃散。
  • Kaggle Zh-Vi break ranks

Eng

  • Cihui (of troops) to be routed and dispersed
  • Tần suất từ 潰散 uìsàn v. be defeated and dispersed

Đức

  • Handedict geschlagen und zerstreut werden

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

溃败