澄泥砚 trừng nê nghiễn Hán Việt: trừng nê nghiễn Tổng quan Cấu tạo: 澄 (trừng) + 泥 (nê) + 砚 (nghiễn)Hán Việttrừng nê nghiễnCấu tạo澄 + 泥 + 砚 · trừng + nê + nghiễn nghĩa thành phần: trừng + nê + nghiễn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 一種古硯。其質堅如石,扣之有金屬聲,以刀劃之無痕跡。因其利用絹囊置於河水所淤積的細泥製成,故稱為「澄泥硯」。唐人品硯以虢州澄泥為第一。