澄澈
trừng triệt
Hán Việt: trừng triệt · Pinyin: chéng chè
Tổng quan
trong vắt | rõ như pha lê
Nghĩa
Việt
- Cihui trong vắt | rõ như pha lê
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清澈、明亮。晉.王獻之〈雜帖〉:「鏡湖澄澈,清流瀉注。」唐.修睦〈僧院泉〉詩:「澄澈照人膽,深山只一般。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清澈透明:溪水~见底。
Eng
- CC-CEDICT limpid|crystal clear
- Cihui limpid; crystal clear