混浊

hùn zhuóhỗn trọc

Hán Việt: hỗn trọc · Pinyin: hùn zhuó

Tổng quan

vẩn đục; bẩn; đục; nhơ nhớp; nhơ bẩn

新华 · Tân Hoa Đại lục

(水、空气等)含有杂质,不清洁,不新鲜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不清潔、不清澈。《二十年目睹之怪現狀》第二二回:「這種混濁不堪的,要算第六泉,那天下的清泉,屈他居第幾呢?」也作「渾濁」。 2.比喻社會環境昏亂、黑暗。《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「舉世混濁而我獨清,眾人皆醉而我獨醒。」《三國志.卷五七.吳書.張溫傳》:「豔性狷厲,好為清議,見時郎署混濁淆雜,多非其人,欲臧否區別,賢愚異貫。」

Cấu tạo: 混 (hỗn) + 濁 (trọc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ độ dày, bề dày, tình trạng đục, trạng thái không trong; trạng thái đặc, trạng thái sền sệt (của nước, rượu, cháo...), tính dày đặc, tính rậm rạp, tính ngu đần, tính đần độn (người...), tính không rõ, tính lè nhè (của giọng nói...), lớp (đất...), tấm, tình trạng u ám (thời tiết) tính chất đục, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính chất dày, tính chất đặc, (nghĩa bóng) tính chất mập mờ, tính chất lộn xộn tính chất đục, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính chất dày, tính chất đặc, (nghĩa bóng) tính chất mập mờ, tính chất lộn xộn; cổn trạc/cổn trọc/hỗn trạc/hỗn trọc: vẩn đục/bẩn/đục/nhơ nhớp/nhơ bẩn; bẩn; đục; nhơ nhớp; nhơ bẩn
  • Biên soạn turbid; muddy; dirty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不清潔、不清澈。《二十年目睹之怪現狀》第二二回:「這種混濁不堪的,要算第六泉,那天下的清泉,屈他居第幾呢?」也作「渾濁」。 2.比喻社會環境昏亂、黑暗。《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「舉世混濁而我獨清,眾人皆醉而我獨醒。」《三國志.卷五七.吳書.張溫傳》:「豔性狷厲,好為清議,見時郎署混濁淆雜,多非其人,欲臧否區別,賢愚異貫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (水、空气等)含有杂质,不清洁,不新鲜。
  • Kaggle Zh-Vi cloudness

Eng

  • JMdict becoming turbid
  • JMdict becoming muddy
  • JMdict becoming cloudy
  • JMdict becoming opaque
  • JMdict becoming muddled (of thoughts, senses, etc.)
  • Cihui turbid; muddy; dirty
  • Tần suất từ turbid; muddy; dirty

Đức

  • Handedict trübe, undurchsichtig

ja

  • JMdict 混濁(こんだく)

other

  • Nguồn khác Đục bẩn, lẫn lộn chất bẩn

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

清新 · 清楚 · 清澄 · 清澈 · 澄清 · 澄澈 · 澄莹