澆漓

jiāo lí kiêu li

Hán Việt: kiêu li · Pinyin: jiāo lí

Tổng quan

đơn giản

Cấu tạo: (kiêu) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đơn giản
  • Cihui 書 đơn giản (phong tục)。(風俗等)不樸素敦厚。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人情、風俗淡薄。南朝齊.王融〈為竟陵王與隱士劉虯書〉:「淳清既辨,澆漓代襲。」唐.張九齡〈敕歲初處分〉:「而政猶踳駮,俗尚澆漓,當是為理之心未返於本耳。」也作「澆薄」。

Eng

  • Cihui 澆灕 iāolí v. the deterioration of customs

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浇薄