li

Hán Việt: li · Pinyin:

Tổng quan

lộp độp (tiếng mưa) thấm qua tên một con sông

漓江 · 浇漓 · 淋漓 · 澆漓 · 大汗淋漓 · 淋漓尽致 · 痛快淋漓 · 酣畅淋漓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtli
Quảng Đônglei4
Nhật BảnUSUI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧˊ
Hán ngữ Trung cổlie
Phản thiết呂支切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bạc bẽo, cùng nghĩa với chữ {ly} [醨]. {Lâm li} [淋漓]. Xem [淋]

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lè xanh lè [Eng: river in Guangxi province; water dripping]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 溼透的樣子。如:「汗水淋漓」。 [動] 淺薄、刻薄。《北史.卷八六.循吏傳.序》:「後之為吏,與世沉浮,叔季澆漓,姦巧多緒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 漓 浅薄;浇薄 漓 漓江 漓( ⒉灕)lí ⒈ ⒊"。 ⒉漓江,在广西壮族自治区。

Eng

  • CC-CEDICT pattering (of rain)|seep through
  • CC-CEDICT name of a river
  • CC-CEDICT to seep through

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】呂支切【集韻】【韻會】鄰之切【正韻】鄰溪切,𠀤音離。滲灕,流貌。一曰水滲入地。【揚雄·河東賦】澤滲灕而下降。 又水名。【前漢·地理志】灕水,出白石縣西塞外。又水名,出湘南。【水經】灕水,出陽海山,南至廣信縣入鬱水。 又山名。【廣輿記】灕山,在廣西桂林府城東南。 又形容之辭。【揚雄·甘泉賦】灕乎滲灑。 又淋灕,秋雨也。亦省作漓。又與漓通,薄也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 漓 · 漓 · 漓 · 灕 · 漓 · 灕