澆薄

jiāo bó kiêu bạc

Hán Việt: kiêu bạc · Pinyin: jiāo bó

Tổng quan

hà khắc: khắc nghiệt

Cấu tạo: (kiêu) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà khắc: khắc nghiệt
  • Cihui hà khắc; khắc nghiệt。社會風氣浮薄,不淳樸敦厚。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貧瘠。如:「此地土壤澆薄,不利農耕。」 2.人情、風俗淡薄。《後漢書.卷四三.朱樂何列傳.朱暉》:「常感時澆薄,慕尚敦篤,乃作崇厚論。」《儒林外史》第一五回:「而今人情澆薄,讀書的人,都不孝父母。」

Eng

  • Cihui 澆薄 iāobó s.v. degenerate; depraved (of customs/morals/etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浇漓

Từ trái nghĩa

淳厚