澎湖群島

péng hú qún dǎo bành hồ quần đảo

Hán Việt: bành hồ quần đảo · Pinyin: péng hú qún dǎo

Tổng quan

Bành Hồ hay Bành Hồ quần đảo, gồm 90 đảo phía tây Đài Loan

Cấu tạo: (bành) + (hồ) + (quần) + (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bành Hồ hay Bành Hồ quần đảo, gồm 90 đảo phía tây Đài Loan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 群島名。位於臺灣海峽,由大小六十四個島嶼組成,絕大多數為火山島,總面積約一百二十八平方公里,其中以澎湖島面積最大。軍事地位重要,島上漁業與觀光業發達。

Eng

  • CC-CEDICT Penghu or Pescadores, archipelago of 90 islands to west of Taiwan
  • Cihui Penghu or Pescadores, archipelago of 90 islands to west of Taiwan