激化

jī huà kích hóa

Hán Việt: kích hóa · Pinyin: jī huà

Tổng quan

làm trầm trọng hơn trở nên gay gắt; mãnh liệt; dữ dội (mâu thuẫn)。(矛盾)向激烈尖銳的方面發展。

Cấu tạo: (kích) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm trầm trọng hơn trở nên gay gắt; mãnh liệt; dữ dội (mâu thuẫn)。(矛盾)向激烈尖銳的方面發展。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受刺激而發生劇烈的變化。如:「他將滿腔的悲憤激化為奮鬥的力量。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (矛盾)向激烈尖锐的方面发展:避免矛盾~;使激化:~矛盾。

Eng

  • CC-CEDICT to intensify
  • Cihui 激化 īhuà v. sharpen; intensify; become acute | Shuāngfāng de máodùn zhèngzài ∼. The conflict between the two parties is intensifying.

ja

  • JMdict intensification|aggravation

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

缓和