緩和

huǎn hé hoãn hòa

Hán Việt: hoãn hòa · Pinyin: huǎn hé

Tổng quan

làm dịu (căng thẳng) | giảm nhẹ | tiết chế | xoa dịu | làm cho nhẹ nhàng hơn 1. dịu; hoà dịu; xoa dịu (tình hình, không khí)。(局勢、氣氛等)變和緩。 緊張的心情慢慢緩和下來了。 tâm trạng căng thẳng dần dần dịu lại. 2. làm dịu; xoa dịu。使和緩。 緩和空氣 không khí hoà dịu 緩和緊張局勢 làm dịu tình hình căng thẳng

Cấu tạo: (hoãn) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm dịu (căng thẳng) | giảm nhẹ | tiết chế | xoa dịu | làm cho nhẹ nhàng hơn 1. dịu; hoà dịu; xoa dịu (tình hình, không khí)。(局勢、氣氛等)變和緩。 緊張的心情慢慢緩和下來了。 tâm trạng căng thẳng dần dần dịu lại. 2. làm dịu; xoa dịu。使和緩。 緩和空氣 không khí hoà dịu 緩和緊張局勢 làm dịu tình hình căng thẳng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為避免衝突,以和平方式處理。如:「辦公室的氣氛太緊張,應該有人出面緩和一下。」 2.事態平和。如:「他說話時,語氣十分緩和。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (局势、气氛等)变和缓紧张的心情慢慢~下来了; 使和缓~空气ㄧ~紧张局势。
  • Tân Hoa Tự Điển ①(局势、气氛等)变和缓紧张的心情慢慢~下来了。②使和缓~空气ㄧ~紧张局势。

Eng

  • CC-CEDICT to ease (tension)|to alleviate|to moderate|to allay|to make more mild
  • Cihui to ease (tension); to alleviate; to moderate; to allay; to make more mild

ja

  • JMdict relief|mitigation|alleviation|relaxation (of restrictions, tensions, etc.)|easing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

和缓 · 松弛

Từ trái nghĩa

强化 · 激化 · 紧张