激將法

jī jiàng fǎ kích tương pháp

Hán Việt: kích tương pháp · Pinyin: jī jiàng fǎ

Tổng quan

phương pháp tâm lý gián tiếp để khiến ai đó làm theo ý mình (ví dụ: đặt câu hỏi liệu họ có đủ khả năng thực hiện nhiệm vụ không)

Cấu tạo: (kích) + (tương) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phương pháp tâm lý gián tiếp để khiến ai đó làm theo ý mình (ví dụ: đặt câu hỏi liệu họ có đủ khả năng thực hiện nhiệm vụ không)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用反話刺激對方,使人下決心做某事的方法。《三國演義》第七○回:「請將須行激將法,少年不若老年人。」《西遊記》第七六回:「三魔見老魔怪他,他又作個激將法。」

Eng

  • CC-CEDICT indirect, psychological method of getting sb to do as one wishes (e.g. questioning whether they are up to the task)
  • Cihui 激將法 ījiàngfǎ n. goading; prodding