激战
kích chiến
Hán Việt: kích chiến · Pinyin: jī zhàn
Tổng quan
chiến đấu kịch liệt; chiến đấu ác liệt; ác chiến; kịch chiến; cuộc chiến dữ dội
激烈战斗丨; 两队~一场,不分胜负。
激烈的爭戰。如:「這場球賽,雙方在激戰了三個小時後,終於分出了勝負。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến đấu ác liệt
- Cihui trận chiến ác liệt
- Biên soạn v. fight fiercely ◆n. fierce battle/fighting
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 激烈的爭戰。如:「這場球賽,雙方在激戰了三個小時後,終於分出了勝負。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 激烈战斗丨; 两队~一场,不分胜负。
- Kaggle Zh-Vi fierce battle
Eng
- Cihui to fight fiercely; fierce battle
Đức
- Handedict offene Feldschlacht (S, Mil)