酣戰
hàm chiến
Hán Việt: hàm chiến · Pinyin: hān zhàn
Tổng quan
chiến đấu hăng say
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến đấu hăng say
- Cihui hàm chiến hàm chiến ☆Say sưa chiến đấu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 持久激烈的爭戰。《韓非子.十過》:「酣戰之時,司馬子反渴而求飲。」《薛仁貴征遼事略》:「仁貴遂卸盔袒甲酣戰,遼兵稍退。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 激烈战斗:两军~。
Eng
- CC-CEDICT to fight lustily
- Cihui 酣戰 ānzhàn n. fierce battle M:³cháng