激烈地

kích liệt địa

Hán Việt: kích liệt địa

Tổng quan

mạnh mẽ, quyết liệt, trầm trọng mạnh mẽ, sinh động sôi động, kịch liệt dữ dội, mãnh liệt sắc sảo, sâu sắc mãnh liệt, dữ dội xem jazzy sắc sảo, nhiệt tình, hăng hái giông bão, giông tố, rung chuyển dữ dội, mãnh liệt, dữ dội, huyên náo, náo động trạng từ, xem vehement trạng từ, đo hoạt động núi lửa, xem volcanic, một cách mãnh liệt, điên cuồng, rồ dại

Cấu tạo: (kích) + (liệt) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạnh mẽ, quyết liệt, trầm trọng mạnh mẽ, sinh động sôi động, kịch liệt dữ dội, mãnh liệt sắc sảo, sâu sắc mãnh liệt, dữ dội xem jazzy sắc sảo, nhiệt tình, hăng hái giông bão, giông tố, rung chuyển dữ dội, mãnh liệt, dữ dội, huyên náo, náo động trạng từ, xem vehement trạng từ, đo…