激烈的

kích liệt đích

Hán Việt: kích liệt đích

Tổng quan

sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính, buốt, gay gắc, kịch liệt, sâu sắc, (y học) cấp, (toán học) nhọn (góc), cao; the thé (giọng, âm thanh), (ngôn ngữ học) có dấu sắc cháy, nóng rực, hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy, rượu mạnh đắng, cay đắng, chua xót, đau đớn; đau khổ, thảm thiết, chua cay, gay gắt; ác liệt, quyết liệt, rét buốt (thời tiết, gió...), đắng như mật,…

Cấu tạo: (kích) + (liệt) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui acute