濁惡世 zhuó è shì · trọc ác thế Hán Việt: trọc ác thế · Pinyin: zhuó è shì Tổng quan Cấu tạo: 濁 (trọc) + 惡 (ác) + 世 (thế)Pinyinzhuó è shìHán Việttrọc ác thếCấu tạo濁 + 惡 + 世 · trọc + ác + thế nghĩa thành phần: trọc + ác + thế Nghĩa ViệtCihui trọc ác thế (術語)五濁十惡熾盛之時期也。法華經方便品曰:「我出濁惡世。」同普賢勸發品曰:「後五百歲濁惡世中。」☸