濃厚的
nùng hậu đích
Hán Việt: nùng hậu đích
Tổng quan
dày đặc, chặt, đông đúc; rậm rạp, đần độn, ngu đần dính nhớt, lầy nhầy, (y học) đóng cục (máu) làm dày, làm đặc, cô lại ngọt ngào; thơm ngát; ngon lành, ngọt quá, lợ, (văn học) gợi khoái cảm, khêu gợi
Nghĩa
Việt
- Cihui dày đặc, chặt, đông đúc; rậm rạp, đần độn, ngu đần dính nhớt, lầy nhầy, (y học) đóng cục (máu) làm dày, làm đặc, cô lại ngọt ngào; thơm ngát; ngon lành, ngọt quá, lợ, (văn học) gợi khoái cảm, khêu gợi