濃墨 nùng mặc Hán Việt: nùng mặc Tổng quan Cấu tạo: 濃 (nùng) + 墨 (mặc)Hán Việtnùng mặcCấu tạo濃 + 墨 · nùng + mặc nghĩa thành phần: nùng + mặc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.濃稠的墨汁。如:「描摹甲骨文,不宜用濃墨。」 2.深重的墨色。如:「他以濃墨生動的揮灑出高山的氣勢。」EngCihui 濃墨 óngmò* n. thick, dark ink Từ liên quan Từ trái nghĩa淡墨