濃烈

nóng liè nùng liệt

Hán Việt: nùng liệt · Pinyin: nóng liè

Tổng quan

đậm (mùi vị, hương thơm)

Cấu tạo: (nùng) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đậm (mùi vị, hương thơm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 濃重強烈。多用於形容氣味、色彩、感情等。如:「香氣濃烈」、「感情濃烈」、「打開酒瓶,一股濃烈的酒味馬上飄散開來。」明.李時珍《本草綱目.卷二五.穀之四.燒酒》:「近時惟以糯米、或粳米、或黍、或秫、或大麥蒸熟,和麴釀甕中,七日以甑蒸取。其清如水,味極濃烈,蓋酒露也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (气味等)浓厚强烈浓烈的酒气|药草的气味浓烈极了; (感情、情绪等)强烈、热烈感情真挚浓烈。
  • Tân Hoa Tự Điển ①(气味等)浓厚强烈浓烈的酒气|药草的气味浓烈极了。②(感情、情绪等)强烈、热烈感情真挚浓烈。

Eng

  • CC-CEDICT strong (taste, flavor, smell)
  • Cihui strong (taste, flavor, smell)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浓郁