浓郁

nóng yùnùng úc

Hán Việt: nùng úc · Pinyin: nóng yù

Tổng quan

đậm

新华 · Tân Hoa Đại lục

(花草等的香气)浓重:~的花香迎面扑来; 繁密:~的松林; (色彩、情感、气氛等)重:春意~, 色调~, 感情~, ~的生活气息, 这个歌曲抒情气氛十分~; (兴趣)大:兴致~, ~的兴趣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

香氣濃烈。如:「在這如夢的花園中,看到的是錦繡的花簇,聞到的是濃郁的花香。」

Cấu tạo: 濃 (nùng) + 郁 (úc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạnh
  • Cihui nồng (hương thơm)
  • Cihui dày đặc
  • Cihui mãnh liệt
  • Tần suất từ nùng uất/nùng úc: nồng đậm/nồng nặc/sực nức/đậm đà/ngào ngạt/dày đặc/đậm/sâu nặng/lớn; nồng nặc; sực nức; đậm đà; ngào ngạt; dày đặc; đậm; sâu nặng; lớn
  • Biên soạn 濃郁 nóngyù* s.v. strong; rich

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 香氣濃烈。如:「在這如夢的花園中,看到的是錦繡的花簇,聞到的是濃郁的花香。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (花草等的香气)浓重:~的花香迎面扑来; 繁密:~的松林; (色彩、情感、气氛等)重:春意~, 色调~, 感情~, ~的生活气息, 这个歌曲抒情气氛十分~; (兴趣)大:兴致~, ~的兴趣。

Eng

  • Cihui rich; strong; heavy (fragrance); dense; full-bodied; intense
  • Tần suất từ rich; strong; heavy (fragrance); dense; full-bodied; intense

Đức

  • Handedict stark (Geschmack, Aroma)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浓烈 · 浓重

Từ trái nghĩa

恶臭 · 清淡