濃縮

nóng suō nùng súc

Hán Việt: nùng súc · Pinyin: nóng suō

Tổng quan

cô đặc (một chất lỏng) | sự cô đặc | cà phê espresso | viết tắt của 意式濃縮咖啡|意式浓缩咖啡

Cấu tạo: (nùng) + (súc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cô đặc (một chất lỏng) | sự cô đặc | cà phê espresso | viết tắt của 意式濃縮咖啡|意式浓缩咖啡

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.使溶液中的溶劑揮發而增高濃度。如:「濃縮果汁」、「濃縮洗衣粉」。 2.萃取作品的精華。如:「把這篇文章濃縮一下會更好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使溶液中溶剂蒸发溶液浓度增大的过程。广泛应用于化学、食品等工业中; 指物体中使部分含量减少,另一部分含量增加的过程。如浓缩铀等; 泛指用一定方法减少事物中不需要的部分,从而使需要部分的相对含量增加浓缩铀|文学要求浓缩,集中,概括,凝练。
  • Tân Hoa Tự Điển ①使溶液中溶剂蒸发溶液浓度增大的过程。广泛应用于化学、食品等工业中。②指物体中使部分含量减少,另一部分含量增加的过程。如浓缩铀等。③泛指用一定方法减少事物中不需要的部分,从而使需要部分的相对含量增加浓缩铀|文学要求浓缩,集中,概括,凝练。

Eng

  • CC-CEDICT to concentrate; to condense|(nuclear energy) to enrich|espresso coffee (abbr. for 意式濃縮咖啡|意式浓缩咖啡[Yi4 shi4 nong2 suo1 ka1 fei1])
  • Cihui to concentrate; to condense; (nuclear energy) to enrich; espresso coffee (abbr. for 意式濃縮咖啡|意式浓缩咖啡)

ja

  • JMdict concentration (e.g. of a solution)|enrichment|condensation

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

稀释