稀释
hi thích
Hán Việt: hi thích · Pinyin: xī shì
Tổng quan
pha loãng; làm loãng
1.在溶液中再加入溶剂使溶液的浓度变小。亦指加溶剂于溶液中以减小溶液浓度的过程。
在溶液中加入溶劑,以減少溶液的濃度。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 pha loãng
- VietPhrases làm loãng
- Biên soạn 稀釋 xīshì <chem.> v. dilute ◆n. dilution; thinning
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在溶液中加入溶劑,以減少溶液的濃度。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.在溶液中再加入溶剂使溶液的浓度变小。亦指加溶剂于溶液中以减小溶液浓度的过程。
Eng
- Cihui to dilute