濛濛細雨

méng méng xì yǔmông mông tế vũ

Hán Việt: mông mông tế vũ · Pinyin: méng méng xì yǔ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

像霧般的小雨。如:「三月天裡,山上總是濛濛細雨,一片淒迷。」

Cấu tạo: 濛 (mông) + 濛 (mông) + 細 (tế) + 雨 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mưa phùn
  • Biên soạn /v. drizzle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像霧般的小雨。如:「三月天裡,山上總是濛濛細雨,一片淒迷。」

Eng

  • Cihui 蒙蒙細雨 éngméng xìyǔ n./v. drizzle
  • Tần suất từ n./v. drizzle

Đức

  • Handedict Nieselregen (S, Met)

Từ liên quan

Gần nghĩa

濛濛亮 · 矇矇亮 · 蒙蒙雨 · 矇矇黑 · 细雨和风 · 细雨斜风 · 濛濛鬆鬆 · 細雨和風