濟濟一堂
tể tể nhất đường
Hán Việt: tể tể nhất đường · Pinyin: jǐ jǐ yī táng
Tổng quan
tụ họp trong một sảnh (thành ngữ) | tụ tập dưới một mái nhà
Nghĩa
Việt
- Cihui tụ họp trong một sảnh (thành ngữ) | tụ tập dưới một mái nhà
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容許多人才聚集一起。如:「開會時,許多專家學者濟濟一堂,共研良策。」
Eng
- CC-CEDICT to congregate in one hall (idiom); to gather under one roof
- Cihui 濟濟一堂 ǐjǐyītáng f.e. congregate in a hall