濟濟多士
tể tể đa sĩ
Hán Việt: tể tể đa sĩ
Tổng quan
nhân tài đông đúc
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân tài đông đúc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原指眾多的賢士、百官。後泛指人才眾多。如:「我們公司的企劃部濟濟多士,個個都是能獨當一面的人才。」《詩經.大雅.文王》:「濟濟多士,文王以寧。」《陳書.卷一六.列傳.蔡景歷》:「抑又聞之,戰國將相,咸推引賓遊,中代岳牧,並盛延僚友,濟濟多士,所以成將軍之貴。」
Eng
- Cihui 濟濟多士 ǐjǐduōshì f.e. a galaxy of talent