濡沫涸轍

rú mò hé zhé nhu mạt hạc triệt

Hán Việt: nhu mạt hạc triệt · Pinyin: rú mò hé zhé

Tổng quan

giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhu) + (mạt) + (hạc) + (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人同處困境,而互相以微力救助。參見「相濡以沫」條。《宣和畫譜.卷九.龍魚敘論》:「善畫魚龍海水,不為汀濘沮洳之陋、濡沫涸轍之游。」

Eng

  • CC-CEDICT to help each other out in hard times (idiom)
  • Cihui to help each other out in hard times (idiom)