濡沫涸轍
nhu mạt hạc triệt
Hán Việt: nhu mạt hạc triệt · Pinyin: rú mò hé zhé
Tổng quan
giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 濡:沾湿。本指泉水干竭,鱼儿相互吐沫湿润。后比喻在困难的处境中以微小的力量竭力互相帮助。
Eng
- CC-CEDICT to help each other out in hard times (idiom)
- Cihui to help each other out in hard times (idiom)