濯纓濯足

zhuó yīng zhuó zú trạc anh trạc túc

Hán Việt: trạc anh trạc túc · Pinyin: zhuó yīng zhuó zú

Tổng quan

Cấu tạo: (trạc) + (anh) + (trạc) + (túc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《孟子.離婁上》:「有孺子歌曰:『滄浪之水清兮,可以濯我纓;滄浪之水濁兮,可以濯我足。』」比喻受人敬重或輕蔑,均由人自取。或比喻超脫於世俗之外。

Eng

  • Cihui 濯纓濯足 huóyīngzhuózú f.e. Whether one is received with respect or contempt depends on one's own conduct.