濱海

bīn hǎi tân hải

Hán Việt: tân hải · Pinyin: bīn hǎi

Tổng quan

Binhai (tên địa danh) | Khu mới Binhai, quận phó tỉnh của Thiên Tân | Huyện Binhai ở Diêm Thành 鹽城|盐城, Giang Tô | thành phố hư cấu Binhai trong châm biếm chính trị | Primorsky, một vùng ở viễn đông Nga | ven biển | giáp biển

Cấu tạo: (tân) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Binhai (tên địa danh) | Khu mới Binhai, quận phó tỉnh của Thiên Tân | Huyện Binhai ở Diêm Thành 鹽城|盐城, Giang Tô | thành phố hư cấu Binhai trong châm biếm chính trị | Primorsky, một vùng ở viễn đông Nga | ven biển | giáp biển

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沿海。《公羊傳.僖公四年》:「君既服南夷矣,何不還師濱海而東服東夷且歸。」

Eng

  • CC-CEDICT Binhai (place name)|Binhai New District, subprovincial district of Tianjin|Binhai county in Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Jiangsu|fictitious city Binhai in political satire|Primorsky, a territory in the far east of Russia
  • CC-CEDICT coastal|bordering the sea
  • Cihui Binhai (place name); Binhai New District, subprovincial district of Tianjin; Binhai county in Yancheng 鹽城|盐城, Jiangsu; fictitious city Binhai in political satire; Primorsky, a territory in the far east of Russia

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

临海