濺落

jiàn luòtiên lạc

Hán Việt: tiên lạc · Pinyin: jiàn luò

Tổng quan

rơi xuống nước; đổ xuống nước; rớt xuống nước (sự hạ cánh của tàu vũ trụ xuống mặt biển)

新华 · Tân Hoa Đại lục

重物从高空落入江河湖海中,特指人造卫星、宇宙飞船等返回地球时,按预定计划落入海洋。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

物體自高空墜入江河湖海之中。常指人造衛星、火箭、太空梭等返回地球時,按預定或不預定地點落入海洋中。

Cấu tạo: 濺 (tiên) + 落 (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rơi xuống nước: đổ xuống nước/rớt xuống nước
  • Tần suất từ đổ xuống nước; rớt xuống nước
  • Biên soạn 濺落 iànluò* v. splash down (of a space vehicle, etc.); ditch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物體自高空墜入江河湖海之中。常指人造衛星、火箭、太空梭等返回地球時,按預定或不預定地點落入海洋中。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 重物从高空落入江河湖海中,特指人造卫星、宇宙飞船等返回地球时,按预定计划落入海洋。
  • Kaggle Zh-Vi splash down

Eng

  • Cihui (of a spacecraft) to splash down/(of a liquid) to splash onto a surface
  • Cihui 濺落 iànluò* v. splash down (of a space vehicle, etc.); ditch
  • Tần suất từ 濺落 iànluò* v. splash down (of a space vehicle, etc.); ditch

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

飞升