灌注的

quán chú đích

Hán Việt: quán chú đích

Tổng quan

sự quan tâm hời hợt, His dabbling in philosophy, việc anh ta quan tâm hời hợt tới triết học, hiểu biết qua loa

Cấu tạo: (quán) + (chú) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự quan tâm hời hợt, His dabbling in philosophy, việc anh ta quan tâm hời hợt tới triết học, hiểu biết qua loa