灌洗法

quán tẩy pháp

Hán Việt: quán tẩy pháp

Tổng quan

sự rửa; phương pháp trị liệu bằng cách rửa một bộ phận trong cơ thể

Cấu tạo: (quán) + (tẩy) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự rửa; phương pháp trị liệu bằng cách rửa một bộ phận trong cơ thể