灌藥器

quán dược khí

Hán Việt: quán dược khí

Tổng quan

trận mưa rào, trận mưa như trút nước, đồ dùng để tọng thuốc cho (súc vật)

Cấu tạo: (quán) + (dược) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trận mưa rào, trận mưa như trút nước, đồ dùng để tọng thuốc cho (súc vật)