灌輸

guàn shū quán thâu

Hán Việt: quán thâu · Pinyin: guàn shū

Tổng quan

thấm nhuần | truyền dẫn | tiêm nhiễm | dạy | truyền đạt | chuyển nước đến nơi khác 1. dẫn nước; đưa nước (vào nơi cần tưới)。把流水引導到需要水分的地方。 2. truyền bá; truyền; truyền thụ (tư tưởng, tri thức...)。輸送(思想、知識等)。 灌輸愛國主義思想。 truyền bá tư tưởng chủ nghĩa yêu nước. 灌輸文化科學知識。 truyền bá kiến thức khoa học văn hoá.

Cấu tạo: (quán) + (thâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấm nhuần | truyền dẫn | tiêm nhiễm | dạy | truyền đạt | chuyển nước đến nơi khác 1. dẫn nước; đưa nước (vào nơi cần tưới)。把流水引導到需要水分的地方。 2. truyền bá; truyền; truyền thụ (tư tưởng, tri thức...)。輸送(思想、知識等)。 灌輸愛國主義思想。 truyền bá tư tưởng chủ nghĩa yêu nước. 灌輸文化科學知識。 truyền bá kiế…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.灌注輸送。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「以水銀為百川江河大海,機相灌輸。」 2.將思想觀念灌注給他人。如:「從小父母即將勤儉刻苦的美德灌輸給我們。」也稱為「灌注」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把流水引导到需要水的地方;输送(思想、知识等):~爱国主义思想|~文化科学知识。

Eng

  • CC-CEDICT to imbue with|to inculcate|to instill into|to teach|to impart|to channel water to another place
  • Cihui to imbue with; to inculcate; to instill into; to teach; to impart; to channel water to another place

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

贯注