灌输

guàn shūquán thâu

Hán Việt: quán thâu · Pinyin: guàn shū

Tổng quan

THÂU, DU; dẫn nước; đưa nước (vào nơi cần tưới).; truyền bá; truyền; truyền thụ (tư tưởng, tri thức...). truyền bá tư tưởng chủ nghĩa yêu nước. 灌輸文化科學知識. truyền bá kiến thức khoa học văn hoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

把流水引导到需要水的地方; 输送(思想、知识等):~爱国主义思想, ~文化科学知识。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.灌注輸送。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「以水銀為百川江河大海,機相灌輸。」 2.將思想觀念灌注給他人。如:「從小父母即將勤儉刻苦的美德灌輸給我們。」也稱為「灌注」。

Cấu tạo: 灌 (quán) + 輸 (thâu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dẫn nước
  • Google Alex v6 truyền đạt
  • VietPhrases quán thâu
  • Tần suất từ (thực vật học); (y học) ghép (cây, da...), ghép vào, lồng vào, thêm (râu ria...) vào, làm thấm nhuần (nguyên tắc...) sự xay, sự tán, sự nghiền, sự mài, tiếng nghiến ken két, (nghĩa bóng) công việc cực nhọc đều đều, cuộc đi bộ để tập luyện, lớp học rút (để đi thi); lớp luyện thi, (từ lóng) cuộc đua ngựa nhảy rào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh học gạo, xay, tán, nghiền, mài, giũa, xát, nghiền, đàn áp, áp bức, đè nén, quay cối xay cà phê, bắt (ai) làm việc cật lực, nhồi nhét, (+ at) làm cật lực, làm tích cực, học tập cần cù; học gạo, xay nhỏ, tán nhỏ, nghiền nhỏ, nghiền nát, hành hạ, áp bức, (kỹ…
  • Biên soạn 灌輸 uànshū* v. 1. instill into; imbue with 2. teach; impart

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.灌注輸送。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「以水銀為百川江河大海,機相灌輸。」 2.將思想觀念灌注給他人。如:「從小父母即將勤儉刻苦的美德灌輸給我們。」也稱為「灌注」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把流水引导到需要水的地方; 输送(思想、知识等):~爱国主义思想, ~文化科学知识。
  • Kaggle Zh-Vi breathe into

Eng

  • Cihui to imbue with; to inculcate; to instill into; to teach; to impart; to channel water to another place
  • Tần suất từ 灌輸 uànshū* v. 1. instill into; imbue with 2. teach; impart , xiàng xuésheng ∼ xīfāng wénhuà teach students western culture 3. divert running water for use elsewhere

Đức

  • Handedict einflößen, verabreichen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

贯注