贯注

guàn zhùquán chú

Hán Việt: quán chú · Pinyin: guàn zhù

Tổng quan

tập trung; dốc; dồn hết; tập trung tư tưởng (tinh thần, nghị lực). dốc toàn lực vào công việc. 他全神貫注地聽著. anh ấy đang tập trung hết tinh thần để lắng nghe.; liên quan; liền (ngữ nghĩa, ngữ khí). hai câu này liền một mạch với nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

(精神、精力)集中:把精力~在工作上, 他全神~地听着; (语意、语气)连贯; 贯穿:这两句是一气~下来的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.集中、專注。如:「做事要全神貫注,才不會出錯。」 2.灌輸。如:「他努力地把環保觀念貫注給下一代。」

Cấu tạo: 貫 (quán) + 注 (chú)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tập trung
  • VietPhrases chăm chú
  • Tần suất từ tập trung; dốc; dồn hết; tập trung tư tưởng; liên quan; liền
  • Biên soạn 貫注 guànzhù v. 1. concentrate on; be absorbed in 2. be connected in meaning/feeling

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.集中、專注。如:「做事要全神貫注,才不會出錯。」 2.灌輸。如:「他努力地把環保觀念貫注給下一代。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (精神、精力)集中:把精力~在工作上, 他全神~地听着; (语意、语气)连贯; 贯穿:这两句是一气~下来的。

Eng

  • Cihui to concentrate on; to give full attention to
  • Tần suất từ 貫注 guànzhù v. 1. concentrate on; be absorbed in 2. be connected in meaning/feeling

Đức

  • Handedict zusammenziehen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

注意 · 灌入 · 灌输