貫注

guàn zhù quán chú

Hán Việt: quán chú · Pinyin: guàn zhù

Tổng quan

tập trung vào | chú ý hoàn toàn 1. tập trung; dốc; dồn hết; tập trung tư tưởng (tinh thần, nghị lực)。(精神、精力)集中。 把精力貫注在工作上。 dốc toàn lực vào công việc. 他全神貫注地聽著。 anh ấy đang tập trung hết tinh thần để lắng nghe. 2. liên quan; liền (ngữ nghĩa, ngữ khí)。(語意、語氣)連貫;貫穿。 這兩句是一氣貫注下來的。 hai câu này liền một mạch với nhau.

Cấu tạo: (quán) + (chú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập trung vào | chú ý hoàn toàn 1. tập trung; dốc; dồn hết; tập trung tư tưởng (tinh thần, nghị lực)。(精神、精力)集中。 把精力貫注在工作上。 dốc toàn lực vào công việc. 他全神貫注地聽著。 anh ấy đang tập trung hết tinh thần để lắng nghe. 2. liên quan; liền (ngữ nghĩa, ngữ khí)。(語意、語氣)連貫;貫穿。 這兩句是一氣貫注下來的。 ha…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.集中、專注。如:「做事要全神貫注,才不會出錯。」 2.灌輸。如:「他努力地把環保觀念貫注給下一代。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (精神、精力)集中:把精力~在工作上|他全神~地听着;(语意、语气)连贯;贯穿:这两句是一气~下来的。

Eng

  • CC-CEDICT to concentrate on; to give full attention to
  • Cihui to concentrate on; to give full attention to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

注意 · 灌入 · 灌输