灌迷湯

quán mê thang

Hán Việt: quán mê thang

Tổng quan

Cấu tạo: (quán) + (mê) + (thang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恭維、奉承別人,使人心神迷醉。如:「喜歡向上司灌迷湯的人令人討厭。」也作「灌米湯」。

Eng

  • Cihui 灌迷湯 uàn mítāng* v.o. try to ensnare sb. with honeyed words