火不登
hỏa bất đăng
Hán Việt: hỏa bất đăng · Pinyin: huǒ bù dēng
Tổng quan
đột nhiên; bỗng nhiên。突然,一下子。
Nghĩa
Việt
- Cihui đột nhiên; bỗng nhiên。突然,一下子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 立刻、馬上。元.楊文奎《兒女團圓》第一折:「火不登紅了面皮,沒揣的便揪住䯼髻。」也作「火不騰」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 立刻;突然。
- Tân Hoa Tự Điển 1.立刻;突然。