火夫長

hỏa phu trường

Hán Việt: hỏa phu trường

Tổng quan

người tra mỡ (vào máy), (kỹ thuật) cái tra dần mỡ, (hàng hải) người đốt lò (ở tàu thuỷ), (từ lóng) người Mỹ gốc Tây ban nha; người Mỹ gốc Mê hi cô

Cấu tạo: (hỏa) + (phu) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người tra mỡ (vào máy), (kỹ thuật) cái tra dần mỡ, (hàng hải) người đốt lò (ở tàu thuỷ), (từ lóng) người Mỹ gốc Tây ban nha; người Mỹ gốc Mê hi cô