火山岩

huǒ shān yánhỏa san nham

Hán Việt: hỏa san nham · Pinyin: huǒ shān yán

Tổng quan

đá núi lửa

新华 · Tân Hoa Đại lục

地下岩漿噴出地表後,在地表附近冷卻凝結所形成的岩石,如玄武岩、安山岩等。

Cấu tạo: 火 (hỏa) + 山 (san) + 岩 (nham)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đá núi lửa
  • Tần suất từ (địa lý,ddịa chất) Lava, dung nham (thuộc) núi lửa, nóng nảy, hung hăng, sục sôi (tính tình...); đá núi lửa
  • Biên soạn 火山岩 uǒshānyán n. volcanic rocks; lava M:duī/²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地下岩漿噴出地表後,在地表附近冷卻凝結所形成的岩石,如玄武岩、安山岩等。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi lava

Eng

  • JMdict volcanic rock
  • Cihui volcanic rock
  • Tần suất từ 火山岩 uǒshānyán n. volcanic rocks; lava M:duī/²kuài

ja

  • JMdict 火山岩(かざんがん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

火山口 · 火山土 · 火山学 · 火山岛 · 火山带 · 火山毛 · 火山灰 · 火山的